Hệ thống vách dựng Unitized
Liên hệ
Vách kính hệ Unitized là phương án bao che tòa nhà hiện đại và tiên tiến nhất, được sử dụng rộng rãi trong các công trình nhà cao tầng như văn phòng, trung tâm thương mại và căn hộ cao cấp.
Ưu điểm:
- Kiểm soát hiệu quả về chất lượng vì hầu hết các công đoạn gia công, tổ hợp khung nhôm và bắn keo kính đều được thực hiện ở nhà máy.
- Việc thi công lắp đặt vách kính Unitized tại công trường nhanh hơn các hệ thống khác trong khi cần nhân công ít hơn.
- Vách kính Unitized có thể được thi công lắp đặt từ bên trong tòa nhà nên tăng tính an toàn trong quá trình thi công trên cao.
- Vách kính Unitized mang lại hiệu quả cao hơn các hệ thống khác trong việc khử sai số và chuyển vị của toàn nhà.
Vách kính hệ Unitized là phương án bao che tòa nhà hiện đại và tiên tiến nhất, được sử dụng rộng rãi trong các công trình nhà cao tầng như văn phòng, trung tâm thương mại và căn hộ cao cấp.
(Unitized curtain walls have become the preferred method for enclosing buildings, as more building owners, architects and contractors see the benefits of this type of construction.)









Ưu điểm hệ thống vách kính Unitized so với các hệ vách kính khác: (Benefits of unitized curtain walls include but are not limited to:)
- Kiểm soát hiệu quả về chất lượng vì hầu hết các công đoạn gia công, tổ hợp khung nhôm và bắn keo kính đều được thực hiện ở nhà máy.
(Improved quality control because about 30% of the work is done on-site, while 70% is carried out in the factory.)
- Việc thi công lắp đặt vách kính Unitized tại công trường nhanh hơn các hệ thống khác trong khi cần nhân công ít hơn.
(Unitized curtain walls can be installed more quickly while require less manpower on-site.)
- Vách kính Unitized có thể được thi công lắp đặt từ bên trong tòa nhà nên tăng tính an toàn trong quá trình thi công trên cao.
No need for scaffolding, as unitized curtain walls can be installed from the inside of buildings
- Vách kính Unitized mang lại hiệu quả cao hơn các hệ thống khác trong việc khử sai số và chuyển vị của toàn nhà.
Unitized curtain wall systems are able to withstand any movement of the building.
Mô tả hệ thống vách kính Unitized (Description Unitized Curtain Wall Systems)
1. Khung nhôm (Aluminium frame)
- Hệ thống profile nhôm được thiết kế bởi XingfaVietNam theo tiêu chuẩn BS (Anh), ASTM (Mỹ) và được ép nhôm/ sơn hoàn thiện bởi nhà cung cấp Huynhdai (VN), AAG (TQ) hoặc Lixil (Japan – Việt Nam)
Designed by XINGFAVIETNAM according to British Standard, American Standard and extruded /coated by Huynhdai (VN), AAG (China) or Lixil (Japan – Vietnam).
- Kích thước profile nhôm được thiết kế 90x152mm.
Size of profile extrusion: 90x152mm.
- Chiều dày phần thân tối thiểu 2.0mm cho các thanh nhôm kết cấu chính và 1.5mm cho các thanh nhôm phụ. Riêng đối với thanh đứng chiều dày phần thân tối thiểu nên được 2.8mm.
Male – female mullion profiles minimum wall thickness shall be 2.8mm, other profiles minimum wall thickness is 2.0mm. The minimum wall thickness of non-structural trims is 1.5mm.
- Hệ thanh nhôm làm từ hợp kim 6063-T5 theo tiêu chuẩn ASTM B221.
Aluminium frames: Alloy 6063-T5 (according to ASTM B221).
- Các bát nhôm liên kết làm từ hợp kim 6061-T6 theo tiêu chuẩn ASTM B221.
Aluminium brackets: Alloy 6061-T6 (according to ASTM B221).
- Bề mặt hoàn thiện nhôm bên trong nhà: sơn tĩnh điện bảo hành 10 năm
Surface finishing for internal extrusion: powder coating with 10 years warranty
- Bề mặt hoàn thiện nhôm bên ngoài nhà: sơn PVDF bảo hành 10-15 năm
Surface finishing for external extrusion: PVDF with 15 years warranty
2. Kính sử dụng (Type of glass)
Phần kính Vision: GL-01 (24mm) hoặc GL-01.1 Kính hộp dán BCL 26mm (8mm trắng BCL + 12mm không khí + 6mm kính Low-E bán cường lực).
Vision Glass: 24mm (GL-01) or 26mm (GL-01.1) lami insulated HS glass (8mm clear HS + 12mm Air Space + 6mm Low-E HS).
3. Vật tư phụ và phụ kiện (Other Material & Accessories)
| STT | Phụ kiện /Accessories | Vật liệu & diễn giải/ Materials & Description | Nhà cung cấp / Supplier |
| 1 | Roan (Gaskets) |
Santoprene hoặc EPDM, độ cứng 70-80 durometer (Santoprene or EPDM, 70-80 durometer shore A hardness) |
Trung Quốc (China) |
| 2 | Băng keo 2 mặt (Double sided tape) |
3M | Thương Hiệu Mỹ (American) |
| 3 | Đệm kính (Setting block) |
Santoprene hoặc EPDM-S, độ cứng 85-90 durometer (Santoprene or EPDM-S, 85-90 durometer shore A hardness) |
Eliteflex (Malaysia), Maxest (Đài Loan) Eliteflex (Malaysia), Maxest (Taiwan) |
| 4 | Đệm xốp (Backer rod) | Polyethylene foam | S.G Chemical (Việt Nam) |
| 5 | Vít liên kết (Screws) | Thép không rỉ mác A2-70 là tối thiểu (tương đương SS304). (Stainless steel screws A2-70 (SS304) at least.) |
Co-win (Việt Nam) |
| 6 | Bulon và đai ốc (Bolts and nuts) |
Thép không rỉ mác A2-70 là tối thiểu (tương đương SS304). (Stainless steel grade A2-70 (SS304) at least.) |
Trung Quốc (China) |
| 7 | Keo silicone (Sealant) |
Keo kết cấu 2 thành phần DC-983 hoặc Sika SG-500CN (Structural glazing sealant (2-part) DC-983 or Sika SG-500CN) |
Dowsil/ GE , Sika (Italia) |
| Keo chống thấm DC-791 hoặc Sika WS-605 (Weatherproofing sealant DC-791 or Sika WS-605S) |
Dowsil/ GE | ||
| 8 | Tấm che sàn (Backpan @ Spandrel) |
Thép tole dày 0.8mm mạ màu (0.8mm thickness Steel bent sheet to be powder coat finished) |
Hòa Phát/VN Steel /Phương Nam Hoa Phat (Vietnam) |
| 9 | Bát thép (Steel bracket) |
Thép tấm mạ kẽm nhúng nóng Bolts M16x182mm stainless steel 304 Gr5.8 (Steel plate hot galvanized steel Bolts M16x182mm stainless steel Gr5.8) |
Halfen (Đức) Halfen (Germany) |
| 10 | Phụ kiện cho cửa sổ (Accessories for windows) |
Khóa đa điểm, tay nắm, thanh chống gió Multi-point lock, handle, arm stay |
Kinlong (Trung Quốc) Kinlong (China) |
Hiệu suất của vách kính Unitized (Unitized Curtain Wall Performance Testing)
| STT | Hạng mục | Kiểm tra thông số theo ASTM / AAMA | Tiêu chuẩn áp dụng SS / AS / ASTM |
| 1 | Khả năng chịu tải thiết kế | Áp lực gió thiết kế theo TCVN: + Biến dạng hệ thống: 2.32 kPa. + Cường độ hệ thống: 2.64 kPa. |
SS 381-1996(2007)/ AS1288 |
| Biến dạng khung nhôm không vượt quá L/175 hoặc 20mm (tùy trường hợp nào nhỏ hơn) | |||
| Biến dạng tấm kính không vượt quá L/60 hoặc 20mm (tùy trường hợp nào nhỏ hơn) | |||
| 2 | Độ kín khí | Chênh lệch áp suất +/-300Pa. | ASTM E283 |
| Độ lọt khí không được vượt quá 1.0 L/s/m2 | |||
| 3 | Độ kín nước dưới áp lực tĩnh | Không rò rỉ nước ở áp lực tĩnh 480Pa | ASTM E331 |
| 4 | Độ kín nước dưới áp lực động | Không rò rỉ nước ở áp lực động 750Pa. | AAMA 501.1 |
| 5 | Khả năng chịu tải cực hạn | Áp lực cực hạn +/-2.890 kPa | ASTM E330 |
| xác xuất rất thấp có bể vỡ hay hư hại về nhôm – kính |
Gia công / Lắp ghép / Bắn keo (Fabrication / Assembly / Glazing)














Các bước lắp đặt mặt dựng Unitized







Một số công trình tiêu biểu lắp đặt hệ thống vách dựng Unitized của Xingfa Việt Nam














Thông tin liên hệ Xingfa Việt Nam
Xingfa Việt Nam chuyên tư vấn thiết kế hệ thống thi công hệ thông vách dựng, chúng tôi cung cấp giải pháp toàn diện cho các hệ thống vách dựng các cho các tòa nhà, dự án như: Hệ Thống Unitized, Hệ Thống Stick, Hệ Thống Semi Unitized. Quý Khách Hàng có nhu cầu lắp đặt hệ thống Vách Dựng hay liên hệ ngay với Xingfa Việt Nam qua số Hotline: 0836 111 333 để được các chuyên gia tư vấn báo giá chi tiết nhé!





























Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.